2

Lesson 2 Marketing : thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng

Attract /ə’trækt/ (v)to draw by appeal: thu hút, hấp dẫ(n) lôi cuốn

Attraction(n) attractive (adj)

Compare /kəm’peə/ (v)to examine similarities and differences: + with (so, đối chiếu;) + to (so sánh)

Comparison n/kəm’pærisn/. comparable /’kɔmpərəbl/(adj): có thể so sánh được

Compete /kəm’pi:t/ (v)to strive against a rival: đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

Consume /kən’sju:m/ (v)to absorb, to use up: dùng, tiêu thụ

Consumer /kən’sju:mə/(n) người tiêu dùng, người tiêu thụ: hàng hoá, thực phẩm…

consumable /kən’sju:məbl/ (adj): có thể ăn được, có thể tiêu thụ được

Convince /kən’vins/ (v)to bring to believe by argument, to persuade: làm cho tin làm cho nghe theo, thuyết phục

Current (adj) Happening or existing at the present time, (adv) To be on top of things: hiện tại…

Fad /fæd/ (n) a practice followed enthusiastically for a short time, a craze: mốt

Inspire /in’spaiə/ (v): truyền: cảm hứng, ý nghĩ…; truyền cảm hứng cho: ai, gây cảm hứng cho (ai)

Market (v)the course of buying and selling a product,(n) the demand for a product: giá thị trường; tình hình thị trường

Marketing (n) marketable (adj)

Persuade /pə’sweid/ (v)to move by argument or logic: làm cho tin; thuyết phục

Productive (adj) constructive, high yield: sản xuất

Satisfy /’sætisfai/ (v)to make happy: làm thoả mã(n) làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện…)

Advertisements